Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Độ tin cậy máy và thiết bị mỏ

Độ tin cậy máy và thiết bị mỏ

 Knxb, 2014
 H. : 45tr. ; 30cm.
Mô tả biểu ghi
ID:21698
DDC 621.8
Tác giả CN Vũ Nam Ngạn
Nhan đề Độ tin cậy máy và thiết bị mỏ / Vũ Nam Ngạn
Thông tin xuất bản H. :Knxb,2014
Mô tả vật lý 45tr. ;30cm.
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Bộ môn máy và thiết mỏ
Tóm tắt Trình bày những khái niệm về độ tin cậy, xác suất thống kê trong nghiên cứu độ tin cậy và xác định độ tin cậy bằng các phương pháp
Từ khóa tự do Mỏ
Từ khóa tự do Máy mỏ
Từ khóa tự do Thiết bị mỏ
Môn học Ngành Cơ điện
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303005555
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00121698
00211
004882ED456-6D54-4856-A2BC-8DF748882976
005201804241434
008081223s2014 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20180424143403 |b huudo |y 20180424143302 |z huudo
082[ ] |a 621.8 |b VU-N
100[ ] |a Vũ Nam Ngạn
245[ ] |a Độ tin cậy máy và thiết bị mỏ / |c Vũ Nam Ngạn
260[ ] |a H. : |b Knxb, |c 2014
300[ ] |a 45tr. ; |c 30cm.
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Bộ môn máy và thiết mỏ
520[ ] |a Trình bày những khái niệm về độ tin cậy, xác suất thống kê trong nghiên cứu độ tin cậy và xác định độ tin cậy bằng các phương pháp
653[ ] |a Mỏ
653[ ] |a Máy mỏ
653[ ] |a Thiết bị mỏ
690[ ] |a Ngành Cơ điện
691[ ] |a Chuyên ngành Máy và thiết bị mỏ
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303005555
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Biếu |b Sau Đại học
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303005555 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303005555
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng