Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Áp lực đất đá và tải trọng tác dụng lên công trình ngầm

Áp lực đất đá và tải trọng tác dụng lên công trình ngầm : Bài giảng cao học ngành kỹ thuật xây dựng công trình ngầm và mỏ

 Knxb, 2015
 H. : 97tr. ; 30cm.
Mô tả biểu ghi
ID:21696
DDC 624.19
Tác giả CN Đặng Trung Thành
Nhan đề Áp lực đất đá và tải trọng tác dụng lên công trình ngầm : Bài giảng cao học ngành kỹ thuật xây dựng công trình ngầm và mỏ / Đặng Trung Thành
Thông tin xuất bản H. :Knxb,2015
Mô tả vật lý 97tr. ;30cm.
Phụ chú ĐTTS ghi: Bộ Giáo dục và đào tạo. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Khoa Xây dựng. Bộ môn xây dựng công trình ngầm và mỏ
Tóm tắt Trình bày khái niệm đất đá, áp lực đất đá và các loại tải trọng, khái quát vê các phương pháp xác định áp lực đât đá, xác định tải trọng CTN, dự tính tải trọng tác dụng lên CTN trong khối đá rắn cứng,...
Từ khóa tự do Áp lực đất đá
Từ khóa tự do Tải trọng
Từ khóa tự do Xây dựng
Từ khóa tự do Công trình ngầm
Môn học Ngành Xây dựng
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303005553
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00121696
00211
00418AA614C-54D0-4156-B966-96711CF544CD
005201804231557
008081223s2015 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20180423155717 |b domuong |y 20180423155607 |z domuong
082[ ] |a 624.19 |b ĐĂ-T
100[ ] |a Đặng Trung Thành
245[ ] |a Áp lực đất đá và tải trọng tác dụng lên công trình ngầm : |b Bài giảng cao học ngành kỹ thuật xây dựng công trình ngầm và mỏ / |c Đặng Trung Thành
260[ ] |a H. : |b Knxb, |c 2015
300[ ] |a 97tr. ; |c 30cm.
500[ ] |a ĐTTS ghi: Bộ Giáo dục và đào tạo. Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Khoa Xây dựng. Bộ môn xây dựng công trình ngầm và mỏ
520[ ] |a Trình bày khái niệm đất đá, áp lực đất đá và các loại tải trọng, khái quát vê các phương pháp xác định áp lực đât đá, xác định tải trọng CTN, dự tính tải trọng tác dụng lên CTN trong khối đá rắn cứng,...
653[ ] |a Áp lực đất đá
653[ ] |a Tải trọng
653[ ] |a Xây dựng
653[ ] |a Công trình ngầm
690[ ] |a Ngành Xây dựng
691[ ] |a Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm và mỏ
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303005553
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
900[ ] |a Biếu |b Sau Đại học
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303005553 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303005553
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng