Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Địa chất thủy văn và tháo khô các mỏ khoáng sản cứng

Địa chất thủy văn và tháo khô các mỏ khoáng sản cứng

 Giao thông vận tải, 2000
 H. : 142tr. ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:1781
DDC 551.46
Tác giả CN Hoàng Kim Phụng
Nhan đề Địa chất thủy văn và tháo khô các mỏ khoáng sản cứng / Hoàng Kim Phụng
Thông tin xuất bản H. :Giao thông vận tải,2000
Mô tả vật lý 142tr. ;27cm
Phụ chú Đầu trang tên sách ghi : Trường Đại học Mỏ-Địa chất
Tóm tắt Nội dung gồm: Nước trong thiên nhiên và thủy tính của đất đá; Nguồn gốc, tính chất vật lý và thành phần hóa học của nước dưới đất; Phân loại nước dưới đất; Vận động của nước dưới đất trong đất đá; Điều kiện ngập nước của các mỏ và phân loại địa chất thủy văn mỏ; Các thiết bị công trình tiêu nước và phương pháp tháo khô mỏ.
Từ khóa tự do Khoáng sản cứng
Từ khóa tự do Địa chất
Từ khóa tự do Địa chất thủy văn mỏ
Từ khóa tự do Tháo khô mỏ
Môn học Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(128): 101001639-706, 101014037-76, 101016509-28
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(13): 303007373-85
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000ngm a2200000 4500
0011781
002511
003TVMDC
004A9592B26-869E-46FF-91F2-CA6E7496F7EE
005201905311551
008041025s2000 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190531155106 |b phanphuong |c 20190531153951 |d phanphuong |y 20160303142546 |z haonh
082[ ] |a 551.46 |b HO-P
100[ ] |a Hoàng Kim Phụng
245[ ] |a Địa chất thủy văn và tháo khô các mỏ khoáng sản cứng / |c Hoàng Kim Phụng
260[ ] |a H. : |b Giao thông vận tải, |c 2000
300[ ] |a 142tr. ; |c 27cm
500[ ] |a Đầu trang tên sách ghi : Trường Đại học Mỏ-Địa chất
520[ ] |a Nội dung gồm: Nước trong thiên nhiên và thủy tính của đất đá; Nguồn gốc, tính chất vật lý và thành phần hóa học của nước dưới đất; Phân loại nước dưới đất; Vận động của nước dưới đất trong đất đá; Điều kiện ngập nước của các mỏ và phân loại địa chất thủy văn mỏ; Các thiết bị công trình tiêu nước và phương pháp tháo khô mỏ.
653[ ] |a Khoáng sản cứng
653[ ] |a Địa chất
653[ ] |a Địa chất thủy văn mỏ
653[ ] |a Tháo khô mỏ
690[ ] |a Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (128): 101001639-706, 101014037-76, 101016509-28
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (13): 303007373-85
890[ ] |a 141 |b 3 |c 1 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007385 141 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007385
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303007384 140 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303007384
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303007383 139 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303007383
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303007382 138 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303007382
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303007381 137 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303007381
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 303007380 136 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#6 303007380
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
7 303007379 135 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#7 303007379
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
8 303007378 134 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#8 303007378
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
9 303007377 133 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#9 303007377
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
10 303007376 132 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#10 303007376
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
Tài liệu số
1