TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Cơ sở toán học xử lý số liệu trắc địa

Cơ sở toán học xử lý số liệu trắc địa

 Giao thông vận tải, 1999
 H. : 270tr. ; 27cm
No image
# 1551
Cơ sở toán học xử lý số liệu trắc địa /
Hoàng Ngọc Hà,Trương Quang Hiếu;
  • H. : Giao thông vận tải, 1999
  • 270tr. ; 27cm
  • Hoàng Ngọc Hà

Trình bày về lý thuyết sai số, nguyên lý bình phương nhỏ nhất, bình sai dãy trị đo cùng một đại lượng, bình sai gián tiếp, bình sai điều kiện,...
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0011551
00211
003TVMDC
0045F41C745-5EE9-4EFD-B0A5-3D6D6DBAE14D
005201811011446
008041025s1999 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20181101144551 |b domuong |c 20181101144302 |d domuong |y 20160303142504 |z haonh
082[ ] |a 526.9 |b HO-H
100[ ] |a Hoàng Ngọc Hà
245[ ] |a Cơ sở toán học xử lý số liệu trắc địa / |c Hoàng Ngọc Hà,Trương Quang Hiếu;
260[ ] |a H. : |b Giao thông vận tải, |c 1999
300[ ] |a 270tr. ; |c 27cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Trình bày về lý thuyết sai số, nguyên lý bình phương nhỏ nhất, bình sai dãy trị đo cùng một đại lượng, bình sai gián tiếp, bình sai điều kiện,...
653[ ] |a Toán học
653[ ] |a Trắc địa
653[ ] |a Cơ sở
653[ ] |a Xử lí
653[ ] |a Số liệu
690[ ] |a Ngành Trắc địa - Bản đồ và Quản lý đất đai
691[ ] |a Chuyên ngành Trắc địa
700[ ] |a Trương Quang Hiếu
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (2): 303006729-30
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303006730 2 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303006730
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303006729 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303006729
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng