TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Sổ tay toán học

Sổ tay toán học : Dùng cho các cán bộ khoa học và kỹ sư.Các định nghĩa,định lý,công thức ( Dịch từ bản tiếng nga )

 Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1976
 H. : 715tr ; 19cm
No image
# 1170
Sổ tay toán học :
Dùng cho các cán bộ khoa học và kỹ sư.Các định nghĩa,định lý,công thức ( Dịch từ bản tiếng nga ) / G. Korn.,T. Korn; Người dịch :Phan Văn Hạp, Nguyễn Trọng Bá;
  • H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1976
  • 715tr ; 19cm
  • Korn, G.

Sách nói về định nghĩa các mô hình toán học: Đại số hiện đại (trừu tượng) và các không gian trừu tượng; Ma trận, các dạng toàn phương và hécmit; Không gian vectơ tuyến tính và phép biến đổi tuyến tính (toán tử tuyến tính). Biểu diễn mô hình toán học bằng ma trận; Phương trình tích phân tuyến tính, các bài toán bờ và các bài toán về giá trị riêng; Biểu diễn các mô hình toán học. Đại số tenxơ và giải tích tenxơ; Hình học vi phân; Lý thuyết xác suất và các quá trình ngẫu nhiên; Thống kê toán học; Phương pháp bằng số và sai phân hữu hạn; Các hàm đặc biệt
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0011170
00211
003TVMDC
004BA82DF4C-D58C-411F-B0B5-29B408BECDBA
005201712250909
008041025s1976 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20171225090922 |b thanhhuong |c 20171225090904 |d thanhhuong |y 20160303142356 |z haonh
082[ ] |a 510 |b KO-G
100[ ] |a Korn, G.
245[ ] |a Sổ tay toán học : |b Dùng cho các cán bộ khoa học và kỹ sư.Các định nghĩa,định lý,công thức ( Dịch từ bản tiếng nga ) / |c G. Korn.,T. Korn; Người dịch :Phan Văn Hạp, Nguyễn Trọng Bá;
260[ ] |a H. : |b Đại học và trung học chuyên nghiệp, |c 1976
300[ ] |a 715tr ; |c 19cm
520[ ] |a Sách nói về định nghĩa các mô hình toán học: Đại số hiện đại (trừu tượng) và các không gian trừu tượng; Ma trận, các dạng toàn phương và hécmit; Không gian vectơ tuyến tính và phép biến đổi tuyến tính (toán tử tuyến tính). Biểu diễn mô hình toán học bằng ma trận; Phương trình tích phân tuyến tính, các bài toán bờ và các bài toán về giá trị riêng; Biểu diễn các mô hình toán học. Đại số tenxơ và giải tích tenxơ; Hình học vi phân; Lý thuyết xác suất và các quá trình ngẫu nhiên; Thống kê toán học; Phương pháp bằng số và sai phân hữu hạn; Các hàm đặc biệt
653[ ] |a Toán học
690[ ] |a Ngành Khoa học cơ bản
700[ ] |a Nguyễn Trọng Bá
700[ ] |a T.Korn
700[ ] |a Phan Văn Hạp
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303004246
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303004246 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303004246
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng