Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Định mức tổng hợp để lập phương án-dự toán trong công tác tìm kiếm - thăm dò địa chất.

Định mức tổng hợp để lập phương án-dự toán trong công tác tìm kiếm - thăm dò địa chất.

 [Knxb], 1979
 H. : 247tr ; 19cm
Mô tả biểu ghi
ID:1143
DDC 551
Nhan đề Định mức tổng hợp để lập phương án-dự toán trong công tác tìm kiếm - thăm dò địa chất. T.3 :Công tác thăm dò địa vật lý.Các dạng công tác :1)Thăm dò điện-2)Thăm dò trọng lực-3)Thăm dò từ tính mặt đất-4) Thăm dò phóng xạ mặt đất
Thông tin xuất bản H. :[Knxb],1979
Mô tả vật lý 247tr ;19cm
Phụ chú ĐTTS: Tổng cục Địa chất
Từ khóa tự do Địa chất
Từ khóa tự do Địa vật lý
Từ khóa tự do Thăm dò
Từ khóa tự do Định mức
Từ khóa tự do Dự toán
Từ khóa tự do Phương án
Môn học Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303008422
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0011143
00211
003TVMDC
00457F372C4-9A29-4213-96D8-4AE22599438B
005201910020903
008041025s1979 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20191002090249 |b phanphuong |c 20191002090203 |d phanphuong |y 20160303142351 |z haonh
082[ ] |a 551 |b TO-C
245[ ] |a Định mức tổng hợp để lập phương án-dự toán trong công tác tìm kiếm - thăm dò địa chất. |n T.3 :Công tác thăm dò địa vật lý.Các dạng công tác :1)Thăm dò điện-2)Thăm dò trọng lực-3)Thăm dò từ tính mặt đất-4) Thăm dò phóng xạ mặt đất
260[ ] |a H. : |b [Knxb], |c 1979
300[ ] |a 247tr ; |c 19cm
500[ ] |a ĐTTS: Tổng cục Địa chất
653[ ] |a Địa chất
653[ ] |a Địa vật lý
653[ ] |a Thăm dò
653[ ] |a Định mức
653[ ] |a Dự toán
653[ ] |a Phương án
690[ ] |a Ngành Khoa học và Kỹ thuật Địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303008422
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303008422 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303008422
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng