Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kỹ thuật số và đo lường điện trong công nghiệp mỏ và dầu khí

Kỹ thuật số và đo lường điện trong công nghiệp mỏ và dầu khí

 Giao thông vận tải, 1999
 H. : 324 tr. ; 27 cm
Mô tả biểu ghi
ID:1120
DDC 621.37
Tác giả CN Đào Văn Tân
Nhan đề Kỹ thuật số và đo lường điện trong công nghiệp mỏ và dầu khí / Đào Văn Tân
Thông tin xuất bản H. :Giao thông vận tải,1999
Mô tả vật lý 324 tr. ;27 cm
Tóm tắt Những kiến thức cơ bản về kỹ thuật số và những ứng dụng thực tế dùng trong kỹ thuật đo lường trong công nghiệp mỏ và dầu khí. Đo lường điện trong công nghiệp mỏ và dầu khí; Lí luận cơ bản về đo lường các đại lượng điện, các bộ cảm biến dùng đo các đại lượng phi điện như áp suất, nhiệt độ, lưu lượng, độ nhớt của các chất lỏng trong công nghiệp dầu khí
Từ khóa tự do Kỹ thuật điện tử số
Từ khóa tự do Dầu khí
Từ khóa tự do Công nghiệp mỏ
Từ khóa tự do Kỹ thuật số
Từ khóa tự do Đo lường điện
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(86): 101012724-37, 101017729-46, 101017963-9, 101021238-45, 101022371-409
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(10): 303003091-100
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0011120
002511
003TVMDC
0047717EA20-1B80-4D24-8944-6EBDB4233563
005201709261546
008041025s1999 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20170926154644 |b thanhhuong |c 20170524133618 |d phanphuong |y 20160303142347 |z haonh
082[ ] |a 621.37 |b ĐA-T
100[ ] |a Đào Văn Tân
245[ ] |a Kỹ thuật số và đo lường điện trong công nghiệp mỏ và dầu khí / |c Đào Văn Tân
260[ ] |a H. : |b Giao thông vận tải, |c 1999
300[ ] |a 324 tr. ; |c 27 cm
520[ ] |a Những kiến thức cơ bản về kỹ thuật số và những ứng dụng thực tế dùng trong kỹ thuật đo lường trong công nghiệp mỏ và dầu khí. Đo lường điện trong công nghiệp mỏ và dầu khí; Lí luận cơ bản về đo lường các đại lượng điện, các bộ cảm biến dùng đo các đại lượng phi điện như áp suất, nhiệt độ, lưu lượng, độ nhớt của các chất lỏng trong công nghiệp dầu khí
653[ ] |a Kỹ thuật điện tử số
653[ ] |a Dầu khí
653[ ] |a Công nghiệp mỏ
653[ ] |a Kỹ thuật số
653[ ] |a Đo lường điện
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (86): 101012724-37, 101017729-46, 101017963-9, 101021238-45, 101022371-409
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (10): 303003091-100
890[ ] |a 96 |b 74 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 101022409 96 Kho Giáo trình nội sinh
#1 101022409
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
2 101022408 95 Kho Giáo trình nội sinh
#2 101022408
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
3 101022407 94 Kho Giáo trình nội sinh
#3 101022407
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
4 101022406 93 Kho Giáo trình nội sinh
#4 101022406
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
5 101022405 92 Kho Giáo trình nội sinh
#5 101022405
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
6 101022404 91 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101022404
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101022403 90 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101022403
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101022402 89 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101022402
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101022401 88 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101022401
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101022400 87 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101022400
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng