Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình hóa vô cơ

Giáo trình hóa vô cơ

 Đại học Mỏ - Địa chất, 1990
 H. : 143tr. ; 27cm
Mô tả biểu ghi
ID:1092
DDC 546
Tác giả CN Hoàng Bá Năng
Nhan đề Giáo trình hóa vô cơ / Hoàng Bá Năng
Thông tin xuất bản H. :Đại học Mỏ - Địa chất,1990
Mô tả vật lý 143tr. ;27cm
Phụ chú ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Tóm tắt Tài liệu bám sát những nội dung quy định trong chương trình Hóa học cải cách ngắn gọn, chính xác theo thứ tự các nguyên tố của hóa vô cơ: Các nguyên tố S, nguyên tố P, D, F. Phần thí nghiệm và các tài liệu tham khảo
Từ khóa tự do Hóa vô cơ
Từ khóa tự do Giáo trình
Môn học Ngành Khoa học Cơ bản
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(1): 303007741
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam a2200000 4500
0011092
00211
003TVMDC
004461F298C-C2EC-4F84-BF26-E4FED1195FCF
005201908061100
008041025s1990 vm| vie||
0091 0
039[ ] |a 20190806110022 |b 0489 |c 20190806104844 |d 0489 |y 20160303142342 |z haonh
082[ ] |a 546 |b HO-N
100[ ] |a Hoàng Bá Năng
245[ ] |a Giáo trình hóa vô cơ / |c Hoàng Bá Năng
260[ ] |a H. : |b Đại học Mỏ - Địa chất, |c 1990
300[ ] |a 143tr. ; |c 27cm
500[ ] |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
520[ ] |a Tài liệu bám sát những nội dung quy định trong chương trình Hóa học cải cách ngắn gọn, chính xác theo thứ tự các nguyên tố của hóa vô cơ: Các nguyên tố S, nguyên tố P, D, F. Phần thí nghiệm và các tài liệu tham khảo
653[ ] |a Hóa vô cơ
653[ ] |a Giáo trình
690[ ] |a Ngành Khoa học Cơ bản
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (1): 303007741
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303007741 1 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303007741
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng