Thời gian phục vụ
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08h00 - 12h00, 13h00 - 17h00
TRÌNH ĐƠN TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Giáo trình địa chất các mỏ than, dầu và khí đốt

Giáo trình địa chất các mỏ than, dầu và khí đốt : Dùng cho sinh viên Đại học Mỏ - Địa chất và các trường khác

 Khoa học và Kỹ thuật, 2004
 H. : 224tr. ; 27cm.
Mô tả biểu ghi
ID:10836
DDC 553.2
Tác giả CN Đỗ Cảnh Dương
Nhan đề Giáo trình địa chất các mỏ than, dầu và khí đốt : Dùng cho sinh viên Đại học Mỏ - Địa chất và các trường khác / Đỗ Cảnh Dương
Thông tin xuất bản H. :Khoa học và Kỹ thuật,2004
Mô tả vật lý 224tr. ;27cm.
Tóm tắt Cung cấp các kiến thức về địa chất các mỏ khoáng sản cháy: Sự biến đổi các vật liệu hữu cơ ban đầu thành khoáng sản cháy; Tthan khoáng; Thành phần, tính chất, nguồn gốc dầu mỏ và khí đốt, các vỉa dầu và khí, đặc tính của các đá sinh dầu, chứa dầu, các két và bẫy chứa dầu,...
Từ khóa tự do Địa chất
Từ khóa tự do Dầu mỏ
Từ khóa tự do Khoáng sản cháy
Từ khóa tự do Than
Môn học Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
Địa chỉ HUMGKho Giáo trình nội sinh(16): 101000569-84
Địa chỉ HUMGKho STK Tiếng Việt Tầng 3(5): 303008134-8
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00110836
002511
004F043A593-BDB7-4416-9B32-7591CD7B8BDB
005201908211530
008081223s2004 vm| vie
0091 0
039[ ] |a 20190821153033 |b phanphuong |c 20190821152853 |d phanphuong |y 20160308085336 |z thanhhuong
082[ ] |a 553.2 |b ĐÔ-D
100[ ] |a Đỗ Cảnh Dương
245[ ] |a Giáo trình địa chất các mỏ than, dầu và khí đốt : |b Dùng cho sinh viên Đại học Mỏ - Địa chất và các trường khác / |c Đỗ Cảnh Dương
260[ ] |a H. : |b Khoa học và Kỹ thuật, |c 2004
300[ ] |a 224tr. ; |c 27cm.
520[ ] |a Cung cấp các kiến thức về địa chất các mỏ khoáng sản cháy: Sự biến đổi các vật liệu hữu cơ ban đầu thành khoáng sản cháy; Tthan khoáng; Thành phần, tính chất, nguồn gốc dầu mỏ và khí đốt, các vỉa dầu và khí, đặc tính của các đá sinh dầu, chứa dầu, các két và bẫy chứa dầu,...
653[ ] |a Địa chất
653[ ] |a Dầu mỏ
653[ ] |a Khoáng sản cháy
653[ ] |a Than
690[ ] |a Ngành Khoa học và kỹ thuật địa chất
691[ ] |a Chuyên ngành Địa chất dầu khí
852[ ] |a HUMG |b Kho Giáo trình nội sinh |j (16): 101000569-84
852[ ] |a HUMG |b Kho STK Tiếng Việt Tầng 3 |j (5): 303008134-8
890[ ] |a 21 |b 2 |c 1 |d 0
Sắp xếp
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 303008138 21 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#1 303008138
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
2 303008137 20 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#2 303008137
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
3 303008136 19 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#3 303008136
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
4 303008135 18 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#4 303008135
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
5 303008134 17 Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
#5 303008134
Nơi lưu Kho STK Tiếng Việt Tầng 3
Tình trạng
6 101000584 16 Kho Giáo trình nội sinh
#6 101000584
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
7 101000583 15 Kho Giáo trình nội sinh
#7 101000583
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
8 101000581 13 Kho Giáo trình nội sinh
#8 101000581
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
9 101000580 12 Kho Giáo trình nội sinh
#9 101000580
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
10 101000579 11 Kho Giáo trình nội sinh
#10 101000579
Nơi lưu Kho Giáo trình nội sinh
Tình trạng
Tài liệu số
1